thứ đệ

Học thuật
Thân thiện
thứ đệ

Thầy giáo giải thích thứ đệ của các cấp bậc trong quân đội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ bậc, cấp bậc: Chỉ sự sắp xếp trật tự, trên dưới, trước sau trong một hệ thống, tổ chức hoặc mối quan hệ.
    • Trình tự, thứ tự: Chỉ sự sắp xếp theo một trình tự nhất định, thường từ cao xuống thấp hoặc từ trước ra sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong một công ty, cần phải thứ đệ rõ ràng để quản lý hiệu quả. (Trong một công ty, cần phải thứ bậc rõ ràng để quản lý hiệu quả.)
    • Các sự kiện được kể lại theo đúng thứ đệ thời gian. (Các sự kiện được kể lại theo đúng trình tự thời gian.)
    • Xã hội phong kiến rất coi trọng thứ đệ trên dưới. (Xã hội phong kiến rất coi trọng thứ bậc trên dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân định thứ đệ": xác định thứ bậc, vị trí.

    • Việc phân định thứ đệ trong nội bộ giúp tránh được sự lộn xộn. (Việc xác định thứ bậc trong nội bộ giúp tránh được sự lộn xộn.)
  • "theo thứ đệ": tuân theo một trật tự đã định sẵn.

    • Các thí sinh lên nhận giải theo thứ đệ từ cao xuống thấp. (Các thí sinh lên nhận giải theo thứ tự từ cao xuống thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thứ bậc (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hệ thống cấp bậc.
  • Trật tự (danh từ): Trạng thái tổ chức, quy củ, trên dưới.
  • Cấp bậc (danh từ): Bậc, ngạch trong một hệ thống phân cấp (thường dùng trong quân đội, hành chính).
Từ đồng nghĩa
  • Thứ bậc: cấp bậc, bậc thang.
  • Trình tự: thứ tự, tuần tự.
  • Cấp bậc: ngôi thứ, phẩm trật.
Các cụm từ liên quan
  • Trên dưới thứ đệ: trật tự trên dưới rõ ràng.
    • Một gia đình gia giáo luôn giữ trên dưới thứ đệ. (Một gia đình gia giáo luôn giữ trật tự trên dưới rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • Trật tự trên dưới: Thành ngữ nhấn mạnh sự tôn ti, thứ bậc trong các mối quan hệ xã hội hoặc gia đình. Tuy không chứa trực tiếp từ "thứ đệ", nhưng diễn đạt ý nghĩa tương tự.
    • nơi làm việc, anh phải biết giữ trật tự trên dưới. (Ở nơi làm việc, anh phải biết giữ thứ bậc trên dưới.)
thứ đệ

Thầy giáo giải thích thứ đệ của các cấp bậc trong quân đội.

  1. Nh. Thứ bậc.